搭
dựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào); kết nối; gia nhập; sắp xếp theo cặp; phối hợp; thêm vào; góp vào (tài nguyên); đi (thuyền, tàu); biến thể của 褡[da1]
dựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào); kết nối; gia nhập; sắp xếp theo cặp; phối hợp; thêm vào; góp vào (tài nguyên); đi (thuyền, tàu); biến thể của 褡[da1]
搭 thường mang nghĩa “dựng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 搭 cùng cụm 搭配 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ghép đôi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi với tư cách hành khách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hợp tác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xếp; dàn xếp ngăn nắp
›挡dǎngbiến thể của 擋|挡[dang3]
›敚duóbiến thể cũ của 奪|夺[duo2]
›敌dí(dạng kết hợp) kẻ thù; (dạng kết hợp) sánh kịp; ngang hàng; (dạng kết hợp) chống lại; chịu đựng
›掇duōnhặt lên; thu thập; gom lại
›捣dǎogiã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy
›撢dǎnphủi bụi
›掸dǎnphủi đi; phủi bụi; bàn chải; chổi lông; LT:把[ba3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.