Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

搭 là gì?

[dā] có nghĩa là dựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào); kết nối; gia nhập; sắp xếp theo cặp; phối hợp; thêm vào; góp vào (tài nguyên); đi (thuyền, tàu); biến thể của 褡[da1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搭 trong tiếng Việt

  1. dựng
  2. lắp đặt (giàn giáo)
  3. treo (quần áo lên sào)
  4. kết nối
  5. gia nhập
  6. sắp xếp theo cặp
  7. phối hợp
  8. thêm vào
  9. góp vào (tài nguyên)
  10. đi (thuyền, tàu)
  11. biến thể của 褡[da1]

Cách đọc và ghi nhớ 搭

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào); kết nối; gia nhập; sắp xếp theo cặp; phối hợp; thêm vào; góp vào (tài nguyên); đi (thuyền, tàu); biến thể của 褡[da1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan