Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

逹 là gì?

[dá] có nghĩa là đạt tới; đạt được; thông minh; biến thể của 達|达[da2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逹 trong tiếng Việt

  1. đạt tới
  2. đạt được
  3. thông minh
  4. biến thể của 達|达[da2]

Cách đọc và ghi nhớ 逹

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đạt tới; đạt được; thông minh; biến thể của 達|达[da2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan