Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 152/205

wǎi

歪: bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)

Từ vựng
wǎn

碗: biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wán

丸: quả cầu; viên thuốc; viên

Từ vựng
wán

刓: gọt giũa

Từ vựng
wān

剜: móc ra; moi ra

Từ vựng
wàn

卍: chữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo

Từ vựng
wàn

卐: chữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo, sau này được Đức Quốc Xã sử dụng

Từ vựng
wǎn

埦: biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wān

塆: hẻm núi; khe núi

Từ vựng
wǎn

娩: nhu mì; dễ chịu

Từ vựng
wǎn

婉: duyên dáng; khéo léo

Từ vựng
wán

完: hoàn thành; kết thúc; toàn bộ; hoàn chỉnh; hoàn toàn

Từ vựng
wǎn

宛: quanh co; như thể

Từ vựng
wān

弯: uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.); LT:道[dao4]

Từ vựng
wǎn

惋: thở dài tiếc nuối hoặc thương hại; Phát âm Đài Loan: [wan4]

Từ vựng
wán

抏: tiêu thụ; hao tổn; chơi đùa

Từ vựng
wǎn

挽: kéo; kéo (xe hoặc cung); xắn; cuộn; mang trên cánh tay; thương tiếc người đã mất; (nghĩa bóng) kéo lại; hồi phục

Từ vựng
wàn

捥: bẻ cổ tay

Từ vựng
wǎn

晚: buổi tối; đêm; muộn

Từ vựng
Wǎn

晥: biến thể cũ của 皖[Wan3]

Từ vựng
wǎn

晩: biến thể của 晚[wan3]

Từ vựng
wǎn

碗: biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wán

汍: rơi lệ

Từ vựng
wān

湾: vịnh; vũng; thả neo; đậu thuyền

Từ vựng
wán

烷: ankan

Từ vựng
wán

玩: chơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]); giữ lại để tiêu khiển

Từ vựng
wǎn

琬: biểu tượng hoàng gia

Từ vựng
wǎn

畹: một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu

Từ vựng
Wǎn

皖: tên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

Từ vựng
wǎn

碗: biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wǎn

碗: bát; chén; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]

Từ vựng
wán

纨: trắng; lụa trắng

Từ vựng
wǎn

绾: búi lại; xâu lại với nhau

Từ vựng
wán

玩: biến thể của 玩[wan2]; cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]

Từ vựng
wǎn

脘: khoang bên trong dạ dày

Từ vựng
wàn

腕: cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)

Từ vựng
wán

芄: Metaplexis stauntoni

Từ vựng
wǎn

莞: cười mỉm

Từ vựng
wǎn

菀: hình thức kết hợp dùng trong 紫菀[zi3 wan3]

Từ vựng
wàn

万: mười nghìn; một số lượng lớn

Từ vựng
wān

蜿: dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]

Từ vựng
wān

豌: đậu Hà Lan

Từ vựng
wǎn

踠: mắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; cong

Từ vựng
wǎn

挽: biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết

Từ vựng
wǎn

鋺: biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wán

顽: nghịch ngợm; bướng bỉnh; chơi; ngốc; ngang ngạnh; hư

Từ vựng
wǎng

罔: biến thể cũ của 罔[wang3]

Từ vựng
wáng

亡: chết; mất; không còn; trốn; qua đời

Từ vựng
wáng

亡: biến thể cũ của 亡[wang2]

Từ vựng
wàng

妄: hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh

Từ vựng
wāng

尢: khập khiễng

Từ vựng
wāng

尩: biến thể của 尪[wang1]

Từ vựng
wāng

尪: yếu ớt; què

Từ vựng
wǎng

往: đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây

Từ vựng
wǎng

往: biến thể cũ của 往[wang3]

Từ vựng
wàng

忘: quên; bỏ qua; sao nhãng

Từ vựng
wǎng

惘: thất vọng; bối rối

Từ vựng
wàng

旺: thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn

Từ vựng
wàng

望: trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía

Từ vựng
wàng

望: ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]

Từ vựng