挽 là gì?
挽 [wǎn] có nghĩa là biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết.
Nghĩa của từ 挽 trong tiếng Việt
- biến thể của 挽[wan3]
- kéo (xe)
- thương tiếc người chết
Cách đọc và ghi nhớ 挽
挽 được đọc là wǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .