挽
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
挽
biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết
Giản thể挽
Phồn thể輓
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng