Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wǎn

挽 là gì?

[wǎn] có nghĩa là biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 挽 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 挽[wan3]
  2. kéo (xe)
  3. thương tiếc người chết

Cách đọc và ghi nhớ 挽

được đọc là wǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan