Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wān

弯 là gì?

[wān] có nghĩa là uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.); LT:道[dao4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弯 trong tiếng Việt

  1. uốn cong
  2. cong
  3. một khúc cua
  4. một chỗ rẽ (trên đường, v.v.)
  5. LT:道[dao4]

Cách đọc và ghi nhớ 弯

được đọc là wān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.); LT:道[dao4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan