玩
chơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]); giữ lại để tiêu khiển
chơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]); giữ lại để tiêu khiển
玩 thường mang nghĩa “chơi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 玩 cùng cụm 玩家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người chơi (trò chơi)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồ chơi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói đùa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vui vẻ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
›玟wénvân trong ngọc
›王wàngcai trị; trị vì
›珳wénbiến thể cũ của 玟[wen2]
›珷wǔngọc kém chất lượng; một loại ngọc
›琬wǎnbiểu tượng hoàng gia
›玮wěi(ngọc màu đỏ); quý giá; hiếm
›猥wěikhiêm nhường; mộc mạc; dồi dào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.