Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wǎn

踠 là gì?

[wǎn] có nghĩa là mắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; cong.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 踠 trong tiếng Việt

  1. mắt cá
  2. chỗ khớp xương
  3. chỗ cong
  4. cong

Cách đọc và ghi nhớ 踠

được đọc là wǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; cong”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan