Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
từ bỏ; từ chối; đóng góp; quyên góp; (dạng kết hợp) thuế; thu
cuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v
(văn học) giảm; (văn học) bóc lột
con suối; chọn lựa
(văn học) sáng ngời
nóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách)
nhanh nhẹn; biến thể của 狷[juan4]; nông nổi; bộp chộp
(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con; (văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho
nhìn
(văn học) nhìn với tình yêu và cảm xúc; cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷[juan4])
loại vải lụa mỏng và dai
lưới bắt chim; buộc; treo
biến thể của 罥[juan4]
(văn học) bóc lột; (văn học) giảm
béo, ngậy; món cá hầm
khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ; con cuốn chiếu
tên một huyện ở Sơn Đông
uốn sắt
biến thể của 鐫|镌, khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ
ý nghĩa; quan trọng
biến thể cũ của 餋[juan4]
cúng tế
chim cuốc
sông Jue ở Hồ Bắc
bộ "nét sổ móc" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 6), còn gọi là 豎鉤|竖钩[shu4gou1]
cục cằn; gắt gỏng
dùng trong tên cũ
dùng trong 剞劂[ji1jue2]
ngất; mất ý thức; của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ