Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 150/205

tuán

慱: buồn

Từ vựng
tuán

抟: vo tròn bằng tay (biến thể của 團|团[tuan2]); (văn học) xoay quanh; lượn vòng

Từ vựng
tuān

湍: nước chảy xiết

Từ vựng
tuán

漙: sương nặng hạt

Từ vựng
tuān

煓: (văn học) (lửa) sống động; cháy bùng

Từ vựng
tuǎn

畽: nơi động vật giẫm lên

Từ vựng
tuǎn

疃: làng; dấu vết động vật

Từ vựng
tuán

团: bánh hấp

Từ vựng
tuī

推: đẩy; cắt; từ chối; bác bỏ; khước từ; đùn đẩy (trách nhiệm); hoãn; trì hoãn; thúc đẩy; đề cử; bầu chọn; massage

Từ vựng
tuì

煺: nhổ lông gia cầm hoặc lông heo bằng nước nóng

Từ vựng
tuí

颓: biến thể của 頹|颓[tui2]

Từ vựng
tuǐ

腿: chân; Lượng từ:條|条[tiao2]

Từ vựng
tuī

蓷: Leonurus macranthus

Từ vựng
tuì

蜕: da lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng; lột xác; lột; bỏ lớp da hoặc vỏ cũ

Từ vựng
tuì

褪: cởi (quần áo); rụng lông; (màu) phai; bạc màu

Từ vựng
tuí

蹪: vấp; ngã

Từ vựng
退tuì

退: rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối

Từ vựng
𬯎tuí

𬯎: biến thể của 頹|颓[tui2]

Từ vựng
tuí

颓: đổ nát; sụp đổ; suy tàn; phân rã; suy đồi; chán nản; mất tinh thần; hói

Từ vựng
tuí

颓: biến thể của 頹|颓[tui2]

Từ vựng
tuì

駾: phi nước đại (trên ngựa)

Từ vựng
tuǐ

腿: xương hông; biến thể cũ của 腿[tui3]

Từ vựng
tuí

魋: gấu nâu Nhật Bản

Từ vựng
tún

㹠: biến thể cũ của 豚[tun2]

Từ vựng
tūn

吞: nuốt; uống

Từ vựng
tūn

呑: biến thể của 吞[tun1]

Từ vựng
tūn

啍: di chuyển chậm chạp

Từ vựng
tún

囤: tích trữ; đầu cơ

Từ vựng
tún

屯: đóng quân; tích trữ; thôn làng

Từ vựng
tūn

旽: mặt trời buổi sáng, bình minh

Từ vựng
tūn

暾: mặt trời lên trên đường chân trời

Từ vựng
tǔn

氽: nổi; chiên ngập dầu

Từ vựng
tūn

涒: hành tinh Mộc; nôn mửa

Từ vựng
tūn

焞: sáng; ngời; phát âm Đài Loan: [chun2]

Từ vựng
tún

臀: mông; mông đít

Từ vựng
tún

臀: biến thể cũ của 臀[tun2]

Từ vựng
tún

芚: mầm xanh; ngốc nghếch

Từ vựng
tùn

褪: tuột ra khỏi cái gì đó; giấu cái gì trong tay áo

Từ vựng
tún

豚: lợn sữa

Từ vựng
tún

軘: chiến xa

Từ vựng
tún

饨: dùng trong 餛飩|馄饨[hun2 tun5]; phiên âm Đài Loan [dun4]

Từ vựng
tún

鲀: cá nóc (họ Tetraodontidae)

Từ vựng
tūn

黗: đen vàng

Từ vựng
tuó

驮: biến thể của 馱|驮[tuo2]

Từ vựng
tuō

乇: biến thể cổ của 托[tuo1]

Từ vựng
tuó

佗: mang trên lưng

Từ vựng
tuō

侂: giao phó; uỷ thác; đề cử; yêu cầu; nhờ (ai đó làm gì)

Từ vựng
tuò

唾: nước bọt; nhổ

Từ vựng
tuó

坨: (hình thức kết hợp) cục; đống

Từ vựng
tuǒ

妥: thích hợp; đầy đủ; sẵn sàng; ổn thỏa

Từ vựng
tuó

媠: đẹp

Từ vựng
tuǒ

庹: chiều dài hai cánh tay dang ra

Từ vựng
tuō

托: nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; yêu…

Từ vựng
tuò

拓: mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển; khai phá

Từ vựng
tuō

拖: biến thể của 拖[tuo1]

Từ vựng
tuō

拖: kéo; lôi; kéo lê; rủ xuống; lau (sàn); trì hoãn; kéo dài

Từ vựng
tuǒ

撱: cắt ngắn; rút ngắn; vứt đi

Từ vựng
tuó

柁: xà chính của mái nhà

Từ vựng
tuò

柝: cái lúc lắc của người gác cổng

Từ vựng
tuó

槖: biến thể của 橐[tuo2]

Từ vựng