Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wǎn

宛 là gì?

[wǎn] có nghĩa là quanh co; như thể.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宛 trong tiếng Việt

  1. quanh co
  2. như thể

Cách đọc và ghi nhớ 宛

được đọc là wǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quanh co; như thể”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan