AA制
chia đều hóa đơn; trả tiền riêng
chia đều hóa đơn; trả tiền riêng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia hóa đơn (trong đó nam trả phần lớn hơn); (sân khấu) hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính…
›A咖A kāhạng "A"; hạng top
›A片A piànphim người lớn; phim khiêu dâm
›A菜A cài(Đài Loan) rau A, hay xà lách Đài Loan (Lactuca sativa var. sativa) (từ tiếng Đài Loan 萵仔菜, phát âm Tai-lo…
›A货A huòhàng giả chất lượng tốt
›坳àobiến thể của 坳[ao4]
›㝵àibiến thể của 礙|碍[ai4]
›岸ànbiến thể của 岸[an4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.