AB制
AB制 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ AB制 trong tiếng Việt
chia hóa đơn (trong đó nam trả phần lớn hơn); (sân khấu) hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính, một người thay thế nếu người kia không thể diễn
chia hóa đơn (trong đó nam trả phần lớn hơn); (sân khấu) hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính, một người thay thế nếu người kia không thể diễn