啊
thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
啊 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 啊, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là a, từ thường mang nghĩa “thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là à, từ thường mang nghĩa “thán từ hoặc tiếng rên thể hiện sự đồng ý”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là ǎ, từ thường mang nghĩa “thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là ā, từ thường mang nghĩa “thán từ biểu thị sự ngạc nhiên”.
thành phần + từmệnh đề + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
›唵ǎn(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
›嗄ábiến thể của 啊[a2]
›嗳ài(thán từ tiếc nuối)
›呵ābiến thể của 啊[a1]
›圫àobiến thể của 墺[ao4]
›啽ánnói (tiếng Quảng Đông)
›唉àithan ôi; ôi trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.