Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ā

阿 là gì?

[ā] có nghĩa là tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阿 trong tiếng Việt

  1. tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen
  2. dùng trong phiên âm
  3. cũng đọc là [a4]

Cách đọc và ghi nhớ 阿

được đọc là ā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan