阿
tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]
tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]
阿 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 阿 cùng cụm 阿拉伯 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là ā, từ thường mang nghĩa “tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là ē, từ thường mang nghĩa “nịnh nọt; lấy lòng”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
A Rập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ali (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Argentina
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Afghanistan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ từng được dùng ở Hàn Quốc để biểu thị âm "ngai"
›鑀àieinsteini (hóa học) (Đài Loan); ionium (tên cũ của thorium)
›阿QĀ QA Q, nhân vật phản anh hùng trong tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 "AQ chính truyện" của Lỗ Tấn 阿Q正傳|阿Q正传[A1 Q…
›暗àn(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])
›隘àiđèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
›隞ÁoAo, kinh đô thời nhà Thương (phần đông bắc của Trịnh Châu, Hà Nam ngày nay)
›鏖áochiến đấu ác liệt
›鏊àochảo nướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.