左右逢源
nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía
nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến…
›左顾右盼zuǒ gù yòu pànliếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
›崽卖爷田不心疼zǎi mài yé tián bù xīn téngnghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến…
›张冠李戴Zhāng guān Lǐ dàinghĩa đen: đội mũ của Trương lên đầu Lý; gán nhầm cái gì đó cho người khác (thành ngữ); nhầm lẫn giữa hai thứ
›左右为难zuǒ yòu wéi nán(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
›左右两难zuǒ yòu liǎng nán(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử
›左券在握zuǒ quàn zài wònắm chắc thành công (thành ngữ)
›左思右想zuǒ sī yòu xiǎngsuy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.