坐享其成
hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả…
›坐观成败zuò guān chéng bàingồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên; ngồi…
›坐以待毙zuò yǐ dài bìngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận
›坐井观天zuò jǐng guān tiānnghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận
›坐不垂堂zuò bù chuí tángnghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
›坐吃山空zuò chī shān kōngnghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không…
›坐失机宜zuò shī jī yíngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›坐失良机zuò shī liáng jīngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.