罪魁祸首
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) phạm tội ác tày trời
›罪大恶极zuì dà è jíphạm tội ác tày trời (thành ngữ); đáng trách
›置之死地而后生zhì zhī sǐ dì ér hòu shēngđưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1…
›罪有应得zuì yǒu yīng décó tội và đáng bị trừng phạt (thành ngữ); hình phạt hoàn toàn thích đáng; hình phạt phù hợp với tội
›终而复始zhōng ér fù shǐnghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh
›置之不问zhì zhī bù wènlàm ngơ không quan tâm (thành ngữ)
›置之不理zhì zhī bù lǐkhông đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ; bỏ qua một bên
›置之死地zhì zhī sǐ dìđưa ai vào chỗ chết; đối mặt với nguy hiểm chết người; không cho ai đường lui; dựa lưng vào tường; đối mặt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.