作威作福
lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc
›仗势欺人zhàng shì qī réndựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác
›作茧自缚zuò jiǎn zì fùtự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình
›作鸟兽散zuò niǎo shòu sànnghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
›仗义疏财zhàng yì shū cáigiúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
›做一天和尚撞一天钟zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōngnghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc…
›做好做歹zuò hǎo zuò dǎithuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
›做张做势zuò zhāng zuò shìgiả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.