作鸟兽散
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc…
›之乎者也zhī hū zhě yěnghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa…
›做贼心虚zuò zéi xīn xūcảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
›债台高筑zhài tái gāo zhùnghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
›中箭落马zhòng jiàn luò mǎnghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa; gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)
›作茧自缚zuò jiǎn zì fùtự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình
›作威作福zuò wēi zuò fúlạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
›仗义疏财zhàng yì shū cáigiúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.