坐立不安
nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột
nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.) (thành ngữ)
›坐吃山空zuò chī shān kōngnghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không…
›坐不垂堂zuò bù chuí tángnghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
›坐而论道zuò ér lùn dàongồi lý luận suông; tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ)
›坐视不理zuò shì bù lǐngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)
›坐观成败zuò guān chéng bàingồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên; ngồi…
›坐山观虎斗zuò shān guān hǔ dòungồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả…
›坐失良机zuò shī liáng jīngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.