Ngôn ngữ mạng tiếng Trung
Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(tiếng lóng Internet) cosplay; hóa trang thành; mặc trang phục của
(tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1]
(tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)
(tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu)
thần linh; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; bậc thầy; cao thủ
tôm càng; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; thông thạo
người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)
kẻ thua cuộc (tiếng lóng Internet)
linh hoạt; mềm dẻo; sinh động (tiếng lóng Internet)
(Đài Loan) (từ mới) (tiếng lóng Internet) gửi tiền cho người phát trực tiếp (để nhận phản hồi cụ thể hoặc chỉ để tài trợ) (từ mượn từ "donate")
Facebook (tiếng lóng Internet, chơi chữ nghĩa là "mày phải chết")
(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ
(tiếng lóng Internet) từ người hâm mộ trở thành người ghét
(tiếng lóng Internet) chết tiệt (từ mượn) (Đài Loan)
xây dựng tòa nhà; (tiếng lóng Internet) trả lời một chủ đề
"Mr Hoàn Hảo" (tức là cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)
(tiếng lóng Internet) cập nhật blog
(tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])
thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)
chú kỳ quặc, chỉ nam trẻ đến trung niên là kẻ ấu dâm (tiếng lóng Internet)
(tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
mồ hôi; chảy mồ hôi; LT:滴[di1],頭|头[tou2],身[shen1]; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)
(tiếng lóng Internet) ghét (từ mượn)
(tiếng lóng Internet) đáp trả bằng lời; phản kích (những người chỉ trích)
(tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"
nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được
màu tím đỏ sẫm; viết tắt tiếng lóng Internet của 這樣子|这样子[zhe4 yang4 zi5]
(tiếng lóng Internet) không có gì, không cần khen ngợi
thạch gà; tiếng lóng Internet: kích thích (chơi chữ với 激動|激动[ji1 dong4])
(tiếng lóng Internet) sững sờ; sửng sốt