Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Ngôn ngữ mạng tiếng Trung

Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

141 từ sẵn sàng
cos
c o s

(tiếng lóng Internet) cosplay; hóa trang thành; mặc trang phục của

Ngôn ngữ mạng
dāi

(tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1]

Ngôn ngữ mạng
单身狗
dān shēn gǒu

(tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)

Ngôn ngữ mạng
单身汪
dān shēn wāng

(tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu)

Ngôn ngữ mạng
大神
dà shén

thần linh; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; bậc thầy; cao thủ

Ngôn ngữ mạng
大虾
dà xiā

tôm càng; (tiếng lóng Internet) chuyên gia; thông thạo

Ngôn ngữ mạng
钓客
diào kè

người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
屌丝
diǎo sī

kẻ thua cuộc (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
动L
dòng L

linh hoạt; mềm dẻo; sinh động (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
斗内
dǒu nèi

(Đài Loan) (từ mới) (tiếng lóng Internet) gửi tiền cho người phát trực tiếp (để nhận phản hồi cụ thể hoặc chỉ để tài trợ) (từ mượn từ "donate")

Ngôn ngữ mạng
非死不可
Fēi sǐ bù kě

Facebook (tiếng lóng Internet, chơi chữ nghĩa là "mày phải chết")

Ngôn ngữ mạng
凤凰男
fèng huáng nán

(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ

Ngôn ngữ mạng
粉转黑
fěn zhuǎn hēi

(tiếng lóng Internet) từ người hâm mộ trở thành người ghét

Ngôn ngữ mạng
尬电
gà diàn

(tiếng lóng Internet) chết tiệt (từ mượn) (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
盖楼
gài lóu

xây dựng tòa nhà; (tiếng lóng Internet) trả lời một chủ đề

Ngôn ngữ mạng
高富帅
gāo fù shuài

"Mr Hoàn Hảo" (tức là cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
更博
gēng bó

(tiếng lóng Internet) cập nhật blog

Ngôn ngữ mạng
狗带
gǒu dài

(tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])

Ngôn ngữ mạng
狗粮
gǒu liáng

thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)

Ngôn ngữ mạng
怪叔叔
guài shū shu

chú kỳ quặc, chỉ nam trẻ đến trung niên là kẻ ấu dâm (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
光腚肿菊
Guāng dìng Zhǒng jú

(tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)

Ngôn ngữ mạng
hàn

mồ hôi; chảy mồ hôi; LT:滴[di1],頭|头[tou2],身[shen1]; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)

Ngôn ngữ mạng
黑特
hēi tè

(tiếng lóng Internet) ghét (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
回怼
huí duǐ

(tiếng lóng Internet) đáp trả bằng lời; phản kích (những người chỉ trích)

Ngôn ngữ mạng
毁三观
huǐ sān guān

(tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"

Ngôn ngữ mạng
火星文
Huǒ xīng wén

nghĩa đen: ngôn ngữ sao Hỏa; nghĩa bóng: tiếng lóng Internet dùng để truyền tải thông điệp bí mật mà công chúng hoặc chính phủ không thể hiểu được

Ngôn ngữ mạng
酱紫
jiàng zǐ

màu tím đỏ sẫm; viết tắt tiếng lóng Internet của 這樣子|这样子[zhe4 yang4 zi5]

Ngôn ngữ mạng
基操勿6
jī cāo wù liù

(tiếng lóng Internet) không có gì, không cần khen ngợi

Ngôn ngữ mạng
鸡冻
jī dòng

thạch gà; tiếng lóng Internet: kích thích (chơi chữ với 激動|激动[ji1 dong4])

Ngôn ngữ mạng
惊槑
jīng dāi

(tiếng lóng Internet) sững sờ; sửng sốt

Ngôn ngữ mạng