Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
腿了

tuǐ le

腿了 là gì?

腿了 [tuǐ le] có nghĩa là (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg").

Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng

Nghĩa của từ 腿了 trong tiếng Việt

(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")

Cách đọc và ghi nhớ 腿了

腿了 được đọc là tuǐ le, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm ngôn ngữ mạng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan