P图
(tiếng lóng Internet) chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop
(tiếng lóng Internet) chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng Internet) bạn (chơi chữ của 朋友[peng2 you3])
›胖次pàng cì(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)
›贫限想pín xiàn xiǎng(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của…
›PP(tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop
›P民P mín(tiếng lóng) dân đen; người bình dân; đám đông
›PKP K(tiếng lóng) đối đầu; thách thức; đọ sức; trận quyết đấu; so sánh
›PUAP U A(từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai); người làm điều đó (từ…
›P挡P dǎngsố đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.