贫限想
(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế giới khác; (viết tắt của 貧窮限制了我的想象力|贫穷限制了我的想象力[pin2 qiong2 xian4 zhi4 le5 wo3 de5 xiang3 xiang4…
(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế giới khác; (viết tắt của 貧窮限制了我的想象力|贫穷限制了我的想象力[pin2 qiong2 xian4 zhi4 le5 wo3 de5 xiang3 xiang4…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)
›盆友pén yǒu(tiếng lóng Internet) bạn (chơi chữ của 朋友[peng2 you3])
›P图P tú(tiếng lóng Internet) chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop
›贫铀pín yóuuranium nghèo (D-38)
›贫道pín dàođạo sĩ nghèo
›贫农pín nóngnông dân nghèo
›贫贱不能移pín jiàn bù néng yíkhông lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn
›贫贱pín jiànnghèo hèn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.