Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Ngôn ngữ mạng tiếng Trung

Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

141 từ sẵn sàng
开口成脏
kāi kǒu chéng zāng

(tiếng lóng Internet) nói lời thô tục (chơi chữ với 出口成章[chu1 kou3 cheng2 zhang1])

Ngôn ngữ mạng
坑爹
kēng diē

(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt

Ngôn ngữ mạng
孔雀女
kǒng què nǚ

(tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có

Ngôn ngữ mạng
扣扣
Kòu kòu

(tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ

Ngôn ngữ mạng
扩列
kuò liè

(tiếng lóng Internet) thêm bạn (trên mạng xã hội, v.v.)

Ngôn ngữ mạng
辣鸡
là jī

gà cay; (tiếng lóng Internet) rác rưởi (chơi chữ với 垃圾[la1 ji1])

Ngôn ngữ mạng
拉拉
lā lā

đồng tính nữ (tiếng lóng Internet); chó Labrador retriever

Ngôn ngữ mạng
累成狗
lèi chéng gǒu

(tiếng lóng Internet) mệt như chó

Ngôn ngữ mạng
累觉不爱
lèi jué bù ài

(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet); mất niềm tin vào điều gì đó

Ngôn ngữ mạng
雷人
léi rén

(tiếng lóng Internet) sốc; kinh khủng; đáng sợ; tuyệt vời

Ngôn ngữ mạng
楼上
lóu shàng

tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn

Ngôn ngữ mạng
路转粉
lù zhuǎn fěn

(tiếng lóng Internet) từ không quan tâm thành người hâm mộ lớn

Ngôn ngữ mạng
绿化
lǜ huà

phủ xanh bằng cây trồng; tái trồng rừng; (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa

Ngôn ngữ mạng
买了佛冷
mǎi le fó lěng

(tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

Ngôn ngữ mạng
马甲
mǎ jiǎ

áo nịt; người dùng ảo (tiếng lóng Internet); áo gile (phương ngữ)

Ngôn ngữ mạng
妹纸
mèi zhǐ

(tiếng lóng Internet) chơi chữ từ 妹子[mei4 zi5])

Ngôn ngữ mạng
萌萌哒
méng méng dā

(tiếng lóng Internet) đáng yêu; dễ thương

Ngôn ngữ mạng
蒙圈
mēng quān

(tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối

Ngôn ngữ mạng
喵星人
miāo xīng rén

mèo (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
米粉
mǐ fěn

bột gạo; mì làm từ bột gạo; (tiếng lóng Internet) fan Xiaomi

Ngôn ngữ mạng
米兔
mǐ tù

(tiếng lóng Internet) (từ mượn) #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)

Ngôn ngữ mạng
柰子
nài zi

cây táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica); (tiếng lóng Internet) ngực (chơi chữ với 奶子[nai3 zi5])

Ngôn ngữ mạng
南波万
nán bō wàn

(tiếng lóng Internet) số một (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
纳尼
nà ní

(tiếng lóng Internet) cái gì? (từ mượn tiếng Nhật 何 なに nani)

Ngôn ngữ mạng
男票
nán piào

bạn trai (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
脑补
nǎo bǔ

(tiếng lóng Internet) tưởng tượng; hình dung

Ngôn ngữ mạng
闹太套
nào tài tào

(tiếng lóng Internet) phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黃曉明|黄晓明[Huang2 Xiao3 ming2] trình bày…

Ngôn ngữ mạng
尼玛
ní mǎ

(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]; (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời

Ngôn ngữ mạng
怒怼
nù duǐ

(tiếng lóng Internet) chỉ trích; phẫn nộ lên án

Ngôn ngữ mạng
胖次
pàng cì

(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng