Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Ngôn ngữ mạng tiếng Trung

Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách ngôn ngữ mạng

141 mục từ · Trang 3/3

我也是醉了wǒ yě shì zuì le

我也是醉了: (tiếng lóng Internet) Tôi không thể chịu nổi...; Bạn đùa tôi à!; Trời ơi!

Ngôn ngữ mạng
勿cuewù c u e

勿cue: (tiếng lóng Internet) đừng gọi tôi; đừng kéo tôi vào

Ngôn ngữ mạng
无语wú yǔ

无语: giữ im lặng; không có gì để nói; (ngôn ngữ mạng) cạn lời; sững sờ

Ngôn ngữ mạng
乡民xiāng mín

乡民: người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình

Ngôn ngữ mạng
小改改xiǎo gǎi gǎi

小改改: (tiếng lóng Internet) cô gái trẻ (biến thể ảnh hưởng bởi tiếng Quảng Đông của 小姐姐[xiao3 jie3 jie5])

Ngôn ngữ mạng
喜大普奔xǐ dà pǔ bēn

喜大普奔: (tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ 喜聞樂見|喜闻乐见[xi3 wen2 le4 jian4]…

Ngôn ngữ mạng
洗地xǐ dì

洗地: lau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái của ai; biện hộ (cho người làm sai)…

Ngôn ngữ mạng
膝盖xī gài

膝盖: đầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)

Ngôn ngữ mạng
友尽yǒu jìn

友尽: (tiếng lóng Internet) kết thúc tình bạn; hết bạn!

Ngôn ngữ mạng
又双叒叕yòu shuāng ruò zhuó

又双叒叕: (tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần

Ngôn ngữ mạng
zàn

赞: ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi; (tiếng lóng Internet) thích (một bài đăng trực tuyến trên Facebook, v.v.)

Ngôn ngữ mạng
长辈图zhǎng bèi tú

长辈图: (tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
涨姿势zhǎng zī shì

涨姿势: tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]

Ngôn ngữ mạng
照骗zhào piàn

照骗: (tiếng lóng Internet) ảnh flattering (chơi chữ với 照片[zhao4 pian4]); ảnh đã photoshop

Ngôn ngữ mạng
种草zhòng cǎo

种草: (tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó

Ngôn ngữ mạng
肿么zhǒng me

肿么: tiếng lóng Internet của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Ngôn ngữ mạng
爪机zhuǎ jī

爪机: (tiếng lóng Internet) điện thoại di động

Ngôn ngữ mạng
zhuǎn

孨: (tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子[fang2 zi5], 車子|车子[che1 zi5] và 妻子[qi1 zi5]); (cổ)…

Ngôn ngữ mạng
自黑zì hēi

自黑: (tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân

Ngôn ngữ mạng
走心zǒu xīn

走心: để tâm; chú ý; (tiếng lóng Internet) cảm động; sâu sắc; có tình cảm sâu đậm với ai; mất trái tim vào ai đó

Ngôn ngữ mạng
嘴炮zuǐ pào

嘴炮: (tiếng lóng Internet) nói mồm; nói năng bừa bãi; người hay làm vậy

Ngôn ngữ mạng