Ngôn ngữ mạng tiếng Trung
Tra cứu ngôn ngữ mạng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(tiếng lóng Internet) nói lời thô tục (chơi chữ với 出口成章[chu1 kou3 cheng2 zhang1])
(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt
(tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có
(tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ
(tiếng lóng Internet) thêm bạn (trên mạng xã hội, v.v.)
gà cay; (tiếng lóng Internet) rác rưởi (chơi chữ với 垃圾[la1 ji1])
đồng tính nữ (tiếng lóng Internet); chó Labrador retriever
(tiếng lóng Internet) mệt như chó
(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet); mất niềm tin vào điều gì đó
(tiếng lóng Internet) sốc; kinh khủng; đáng sợ; tuyệt vời
tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn
(tiếng lóng Internet) từ không quan tâm thành người hâm mộ lớn
phủ xanh bằng cây trồng; tái trồng rừng; (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa
(tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018
áo nịt; người dùng ảo (tiếng lóng Internet); áo gile (phương ngữ)
(tiếng lóng Internet) chơi chữ từ 妹子[mei4 zi5])
(tiếng lóng Internet) đáng yêu; dễ thương
(tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối
mèo (tiếng lóng Internet)
bột gạo; mì làm từ bột gạo; (tiếng lóng Internet) fan Xiaomi
(tiếng lóng Internet) (từ mượn) #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)
cây táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica); (tiếng lóng Internet) ngực (chơi chữ với 奶子[nai3 zi5])
(tiếng lóng Internet) số một (từ mượn)
(tiếng lóng Internet) cái gì? (từ mượn tiếng Nhật 何 なに nani)
bạn trai (tiếng lóng Internet)
(tiếng lóng Internet) tưởng tượng; hình dung
(tiếng lóng Internet) phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黃曉明|黄晓明[Huang2 Xiao3 ming2] trình bày…
(tiếng lóng Internet) cách nói thay thế cho 你媽|你妈[ni3 ma1]; (phiên âm từ tiếng Tạng) mặt trời
(tiếng lóng Internet) chỉ trích; phẫn nộ lên án
(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)