坑爹
(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt
(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có
›扣扣Kòu kòu(tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ
›扩列kuò liè(tiếng lóng Internet) thêm bạn (trên mạng xã hội, v.v.)
›开口成脏kāi kǒu chéng zāng(tiếng lóng Internet) nói lời thô tục (chơi chữ với 出口成章[chu1 kou3 cheng2 zhang1])
›坑蒙拐骗kēng mēng guǎi piànlừa gạt; lừa đảo
›坑骗kēng piànlừa đảo; lừa gạt
›坑蒙kēng mēnglừa gạt
›坑坎kēng kǎnkhông bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.