筒子
vật hình ống; ống; cuộn; (tiếng lóng Internet) đồng âm với 同志[tong2 zhi4]
vật hình ống; ống; cuộn; (tiếng lóng Internet) đồng âm với 同志[tong2 zhi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")
›躺着也中枪tǎng zhe yě zhòng qiāng(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
›图样图森破tú yàng tú sēn pò(tiếng lóng Internet) có quan điểm đơn giản về việc gì đó (phiên âm của "too young, too simple" – lời tiếng…
›筒tǒngống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)
›筒子米糕tǒng zǐ mǐ gāobánh gạo ống, một cột gạo nếp phục vụ một lần, phủ nước sốt và trang trí (món Đài Loan, ban đầu được chuẩn…
›筒灯tǒng dēngđèn ống huỳnh quang hoặc đèn tuýp
›筒阀tǒng fávan ống lót
›躺平tǎng píngnằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.