躺着也中枪
(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của…
›腿了tuǐ le(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")
›筒子tǒng zivật hình ống; ống; cuộn; (tiếng lóng Internet) đồng âm với 同志[tong2 zhi4]
›图样图森破tú yàng tú sēn pò(tiếng lóng Internet) có quan điểm đơn giản về việc gì đó (phiên âm của "too young, too simple" – lời tiếng…
›躺尸tǎng shī(một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)
›躺平tǎng píngnằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
›躺赢tǎng yíngthắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
›躺平tǎng píngnằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.