人从众𠈌
(tiếng lóng Internet) đám đông khổng lồ (cách nhấn mạnh của 人[ren2])
(tiếng lóng Internet) đám đông khổng lồ (cách nhấn mạnh của 人[ren2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự…
›人艰不拆rén jiān bù chāicuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)
›乳滑rǔ huá(tiếng lóng Internet) biến thể của 辱華|辱华[ru3 Hua2], lăng mạ Trung Quốc
›然并卵rán bìng luǎn(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô ích
›然鹅rán é(tiếng lóng Internet của 然而[ran2 er2]) tuy nhiên
›人往高处爬,水往低处流rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liúxem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流[ren2 wang3 gao1 chu4 zou3 , shui3 wang3 di1 chu4 liu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.