录取通知书
thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điểm chuẩn tối thiểu để nhập học
›录取率lù qǔ lǜtỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học
›录取lù qǔchấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng…
›录屏lù píng(máy tính) quay video màn hình; video màn hình
›录影lù yǐngquay video; ghi hình
›录影带lù yǐng dàibăng video (Đài Loan); LT:盤|盘[pan2]
›录共lù gòngghi lại lời thú tội
›录影机lù yǐng jīmáy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.