录取
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản
›录取率lù qǔ lǜtỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học
›录像机lù xiàng jīmáy ghi hình; đầu video
›录取通知书lù qǔ tōng zhī shūthông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
›录共lù gòngghi lại lời thú tội
›录入lù rùnhập liệu (máy tính); gõ
›录取线lù qǔ xiànđiểm chuẩn tối thiểu để nhập học
›录像带lù xiàng dàibăng video; LT:盤|盘[pan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.