红磷
phốt pho đỏ
phốt pho đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hung Hom, một khu vực ở Cửu Long, Hồng Kông
›红移hóng yídịch chuyển đỏ (thiên văn học)
›红矮星hóng ǎi xīngsao lùn đỏ
›红箍儿hóng gū r(phương ngữ miền bắc) băng tay đỏ
›红眼病hóng yǎn bìngđau mắt đỏ; đố kỵ; ghen tỵ
›红筹股hóng chóu gǔcổ phiếu red chip (cổ phiếu công ty Trung Quốc đăng ký ngoài Trung Quốc đại lục và niêm yết trên sàn chứng…
›红眼hóng yǎntrở nên tức giận; thấy đỏ mắt; ghen tị; thèm muốn; đau mắt đỏ (viêm kết mạc); chuyến bay đêm; (nhiếp ảnh)…
›红粉hóng fěnphấn hồng và bột trang điểm; (bóng) phái đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.