红军 là gì?
红军 [Hóng jūn] có nghĩa là Hồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946).
Nghĩa của từ 红军 trong tiếng Việt
- Hồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
- (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946)
Cách đọc và ghi nhớ 红军
红军 được đọc là Hóng jūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Hồng Quân (1928-1937), tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc; (Liên Xô) Hồng Quân (1917-1946)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .