Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
红绿灯紅綠燈

hóng lǜ dēng

红绿灯 là gì?

红绿灯 [hóng lǜ dēng] có nghĩa là đèn giao thông; tín hiệu giao thông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 红绿灯 trong tiếng Việt

  1. đèn giao thông
  2. tín hiệu giao thông

Cách đọc và ghi nhớ 红绿灯

红绿灯 được đọc là hóng lǜ dēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn giao thông; tín hiệu giao thông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan