红利
tiền thưởng; cổ tức
tiền thưởng; cổ tức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức)
›红包hóng bāotiền mừng tuổi; bưu kiện thưởng; lại quả; hối lộ
›红五类hóng wǔ lèi"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội…
›红人hóng rénngười được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ
›红交嘴雀hóng jiāo zuǐ què(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)
›红加仑hóng jiā lúnquả lý chua đỏ
›红五星旗hóng wǔ xīng qítên của quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›红十字Hóng shí zìHội Chữ Thập Đỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.