红巾军
Khởi nghĩa Khăn Đỏ, cuộc nổi dậy nông dân cuối triều Nguyên
Khởi nghĩa Khăn Đỏ, cuộc nổi dậy nông dân cuối triều Nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sao khổng lồ đỏ
›红彤彤hóng tōng tōngđỏ rực
›红岗区Hóng gǎng qūquận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›红心hóng xīntrái tim ♥ (trong trò chơi bài); biểu tượng hình trái tim màu đỏ; hồng tâm
›红岗Hóng gǎngquận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›红扑扑hóng pū pūđỏ; hồng hào; ửng đỏ
›红山区Hóng shān Qūkhu Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông
›红斑hóng bān(y học) ban đỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.