红客
"honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi ích quốc gia
"honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi ích quốc gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›红寺堡区Hóng sì bǎo qūquận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›红姑娘hóng gū niangcây đèn lồng Trung Quốc; cà lồng đèn; quả bồ hòn; Physalis alkekengi
›红寺堡镇Hóng sì bǎo zhènquận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›红尾伯劳hóng wěi bó láo(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius cristatus)
›红尾歌鸲hóng wěi gē qú(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)
›红安县Hóng ān xiànhuyện Hồng An ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›红寡妇鸟hóng guǎ fu niǎo(ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.