洪门
xem 天地會|天地会[Tian1 di4 hui4]
xem 天地會|天地会[Tian1 di4 hui4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Honduras
›洪雅Hóng yǎhuyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›洪秀柱Hóng Xiù zhùHồng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan
›洪雅族Hóng yǎ zúHoanya, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
›洪秀全Hóng Xiù quánHong Xiuquan hoặc Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh đạo cuộc nổi dậy Thái Bình hoặc Thiên Quốc Thái Bình
›洪雅县Hóng yǎ Xiànhuyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›洪福hóng fúvận may tốt; phúc lành lớn
›洪炉hóng lúlò luyện lớn (ẩn dụ cho nơi rèn luyện nhân cách)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.