Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 503/1676

何许hé xǔ

何许: (văn học) nơi nào?; khi nào?; làm sao?

Cụm từ
何须hé xū

何须: không cần thiết; Tại sao phải

Cụm từ
和煦hé xù

和煦: ấm áp; dịu dàng

Cụm từ
赫胥黎Hè xū lí

赫胥黎: Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963)…

Cụm từ
何许人hé xǔ rén

何许人: (văn học) người như thế nào?

Cụm từ
合演hé yǎn

合演: diễn cùng nhau; biểu diễn chung

Cụm từ
合眼hé yǎn

合眼: nhắm mắt; ngủ được

Cụm từ
合阳Hé yáng

合阳: huyện Hà Dương, Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
合阳县Hé yáng Xiàn

合阳县: huyện Heyang ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
褐岩鹨hè yán liù

褐岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầm lầy nâu (Prunella fulvescens)

Cụm từ
和颜悦色hé yán yuè sè

和颜悦色: thái độ hòa nhã; khuôn mặt dễ chịu

Cụm từ
褐鸦雀hè yā què

褐鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)

Cụm từ
合叶hé yè

合叶: bản lề

Cụm từ
合页hé yè

合页: bản lề

Cụm từ
何以hé yǐ

何以: (văn học) tại sao; như thế nào

Cụm từ
合一hé yī

合一: hợp nhất

Cụm từ
合宜hé yí

合宜: phù hợp

Cụm từ
合意hé yì

合意: hợp khẩu vị; phù hợp; tâm đầu ý hợp; thỏa thuận chung

Cụm từ
合议hé yì

合议: thảo luận cùng nhau; cố gắng đạt được phán quyết chung; thảo luận nhóm

Cụm từ
和衣而卧hé yī ér wò

和衣而卧: nằm ngủ mà không cởi quần áo

Cụm từ
合义复词hé yì fù cí

合义复词: từ ghép như 教室[jiao4 shi4] hoặc 國家|国家[guo2 jia1], có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰[mei2 gui1]

Cụm từ
何以见得hé yǐ jiàn dé

何以见得: làm sao có thể chắc chắn?

Cụm từ
合音hé yīn

合音: hòa âm (âm nhạc); rút gọn (ngữ âm)

Cụm từ
和音hé yīn

和音: hòa âm (sự kết hợp âm thanh dễ chịu)

Cụm từ
合影hé yǐng

合影: chụp ảnh chung; ảnh nhóm

Cụm từ
合营hé yíng

合营: hoạt động chung; liên doanh; hợp tác

Cụm từ
何应钦Hé Yìng qīn

何应钦: Hà Ứng Khâm (1890-1987), tướng cao cấp của Quốc dân đảng

Cụm từ
合议庭hé yì tíng

合议庭: (luật) hội đồng xét xử; ban thẩm phán

Cụm từ
合用hé yòng

合用: dùng chung; sử dụng cùng; phù hợp; thích hợp; sử dụng được

Cụm từ
合于hé yú

合于: phù hợp; phù với; vừa vặn

Cụm từ
鹤鹬hè yù

鹤鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Tringa erythropus)

Cụm từ
合院hé yuàn

合院: nhà dạng tứ hợp viện

Cụm từ
河源Hé yuán

河源: thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông

Cụm từ
核原料hé yuán liào

核原料: vật liệu hạt nhân

Cụm từ
河源市Hé yuán Shì

河源市: thành phố cấp địa khu Heyuan ở Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]

Cụm từ
合约hé yuē

合约: hiệp ước; hợp đồng

Cụm từ
和悦hé yuè

和悦: hòa nhã; ôn hòa

Cụm từ
和约hé yuē

和约: hiệp ước hòa bình

Cụm từ
河运hé yùn

河运: vận tải đường sông

Cụm từ
合于时宜hé yú shí yí

合于时宜: phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)

Cụm từ
褐渔鸮hè yú xiāo

褐渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)

Cụm từ
何在hé zài

何在: ở đâu?; nơi nào?

Cụm từ
合葬hé zàng

合葬: chôn cất vợ chồng cùng nhau; an táng chung

Cụm từ
呵责hē zé

呵责: chỉ trích; mắng chửi

Cụm từ
菏泽Hé zé

菏泽: thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
涸泽而渔hé zé ér yú

涸泽而渔: xem 竭澤而漁|竭泽而渔[jie2 ze2 er2 yu2]

Cụm từ
菏泽市Hé zé Shì

菏泽市: thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
荷泽寺Hé zé sì

荷泽寺: chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
核战hé zhàn

核战: chiến tranh hạt nhân

Cụm từ
核战斗部hé zhàn dòu bù

核战斗部: đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
合掌hé zhǎng

合掌: chắp tay; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện)

Cụm từ
赫章Hè zhāng

赫章: huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
合掌瓜hé zhǎng guā

合掌瓜: xem 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]

Cụm từ
赫章县Hè zhāng xiàn

赫章县: huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
合照hé zhào

合照: ảnh nhóm; chụp ảnh nhóm

Cụm từ
合着hé zhe

合着: (tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là

Cụm từ
合辙hé zhé

合辙: cùng quan điểm; đồng ý; hài vần

Cụm từ
和政Hé zhèng

和政: huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
贺正hè zhēng

贺正: chúc Tết vào ngày mùng Một

Cụm từ
核证模型hé zhèng mó xíng

核证模型: mô hình xác minh

Cụm từ