赫胥黎
Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh
Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell
›赫兹龙Hè zī lóngHezron (tên)
›赫福特郡Hè fú tè jùnHertfordshire (hạt của Anh)
›赫鲁晓夫Hè lǔ xiǎo fuNikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964
›赫尔穆特·科尔Hè ěr mù tè · Kē ěrHelmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
›赫尔穆特Hè ěr mù tèHelmut (tên)
›赫耳墨斯Hè ěr mò sīHermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần
›赫芬顿邮报Hè fēn dùn Yóu bàoHuffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.