合约
hiệp ước; hợp đồng
hiệp ước; hợp đồng
合约 thường mang nghĩa “hiệp ước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 合约, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng; hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau
›合众hé zhòngquần chúng; liên quan đến mọi người; đoàn kết; nghĩa đen: tập hợp quần chúng
›合算hé suànđáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời; tính toán; tính
›合编hé biānbiên soạn chung; sáp nhập và tái tổ chức (đơn vị quân đội, v.v.)
›合称hé chēngthuật ngữ chung; thuật ngữ tổng quát
›合缝hé fèng(cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp
›合租hé zūthuê chung với người khác; thuê chung
›合纵Hé ZòngLiên minh Dọc, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.