核战斗部 là gì?
核战斗部 [hé zhàn dòu bù] có nghĩa là đầu đạn hạt nhân.
Nghĩa của từ 核战斗部 trong tiếng Việt
đầu đạn hạt nhân
Cách đọc và ghi nhớ 核战斗部
核战斗部 được đọc là hé zhàn dòu bù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu đạn hạt nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .