合着 là gì?
合着 [hé zhe] có nghĩa là (tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là.
Nghĩa của từ 合着 trong tiếng Việt
- (tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra
- hóa ra là
Cách đọc và ghi nhớ 合着
合着 được đọc là hé zhe, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .