Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
合着合著

hé zhe

合着 là gì?

合着 [hé zhe] có nghĩa là (tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 合着 trong tiếng Việt

  1. (tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra
  2. hóa ra là

Cách đọc và ghi nhớ 合着

合着 được đọc là hé zhe, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan