Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
合营合營

hé yíng

合营 là gì?

合营 [hé yíng] có nghĩa là hoạt động chung; liên doanh; hợp tác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 合营 trong tiếng Việt

  1. hoạt động chung
  2. liên doanh
  3. hợp tác

Cách đọc và ghi nhớ 合营

合营 được đọc là hé yíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoạt động chung; liên doanh; hợp tác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan