和衣而卧
nằm ngủ mà không cởi quần áo
nằm ngủ mà không cởi quần áo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hòa nhã; dễ mến
›和解hé jiěgiải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp; trở nên hòa hợp
›和蔼hé ǎihiền lành; tốt bụng; nhã nhặn
›和解费hé jiě fèitiền dàn xếp (phạt hoặc trả để kết thúc tranh chấp pháp lý)
›和胃力气hé wèi lì qìđiều hòa dạ dày và chỉnh khí 氣|气[qi4] (y học cổ truyền Trung Quốc)
›和记黄埔Hé jì Huáng pǔTập đoàn Hutchison Whampoa (công ty đầu tư thành lập năm 1863 tại Hồng Kông, ngừng hoạt động năm 2015)
›和声hé shēnghòa âm (âm nhạc)
›和谈hé tánđàm phán hòa bình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.