发语辞
trợ từ văn học, đứng ở đầu câu
trợ từ văn học, đứng ở đầu câu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ
›发起fā qǐkhởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
›发表演讲fā biǎo yǎn jiǎngphát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn
›发财fā cáiphát tài
›发誓fā shìthề; nguyện; thề thốt
›发财致富fā cái zhì fùtrở nên giàu có; làm giàu
›发言权fā yán quánquyền phát ngôn
›发财车fā cái chē(Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.