法政
pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị
pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)
›法律制裁fǎ lǜ zhì cáichế tài pháp luật; hình phạt được quy định; trừng phạt theo luật
›法拍fǎ pāiđấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp
›法文Fǎ wénngôn ngữ Pháp
›法律责任fǎ lǜ zé rèntrách nhiệm pháp lý; trách nhiệm
›法案fǎ àndự luật; luật được đề xuất
›法拉第Fǎ lā dìFaraday (tên gọi); Michael Faraday (1791-1867), nhà vật lý thực nghiệm người Anh nổi bật trong phát triển…
›法新社Fǎ xīn shèThông tấn xã AFP; hãng tin AFP
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.