Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
发源地發源地

fā yuán dì

发源地 là gì?

发源地 [fā yuán dì] có nghĩa là nơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 发源地 trong tiếng Việt

  1. nơi bắt nguồn
  2. nơi sinh ra
  3. nguồn gốc

Cách đọc và ghi nhớ 发源地

发源地 được đọc là fā yuán dì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan