发源地 là gì?
发源地 [fā yuán dì] có nghĩa là nơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốc.
Nghĩa của từ 发源地 trong tiếng Việt
- nơi bắt nguồn
- nơi sinh ra
- nguồn gốc
Cách đọc và ghi nhớ 发源地
发源地 được đọc là fā yuán dì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .