法院
tòa án; pháp đình
tòa án; pháp đình
法院 thường mang nghĩa “tòa án”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 法院 cùng cụm 人民法院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tòa án nhân dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa án tối cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh cửa khai sáng (Phật giáo); Phật giáo; cách; phương pháp; (cũ) cổng nam của cung điện
›法院裁决fǎ yuàn cái juéphán quyết của tòa án
›法医学fǎ yī xuépháp y
›法医fǎ yīnhân viên pháp y; thám tử pháp y
›法办fǎ bànđưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật
›法轮功Fǎ lún gōngPháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)
›法军Fǎ jūnquân đội Pháp
›法警fǎ jǐngcảnh sát tư pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.