发语词
từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ
từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trợ từ văn học, đứng ở đầu câu
›发起fā qǐkhởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
›发觉fā juénhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức
›发表演讲fā biǎo yǎn jiǎngphát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn
›发表会fā biǎo huìhọp báo; lễ ra mắt; ra mắt sản phẩm; trình diễn thời trang; biểu diễn múa; biểu diễn âm nhạc; mit-tinh chính…
›发誓fā shìthề; nguyện; thề thốt
›发言权fā yán quánquyền phát ngôn
›发财fā cáiphát tài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.