杜兴氏肌肉营养不良症
chứng loạn dưỡng cơ Duchenne
chứng loạn dưỡng cơ Duchenne
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chấm dứt
›杜荀鹤Dù Xún hèĐỗ Tuyên Hạc (846-904), nhà thơ đời Đường
›杜笃玛Dù dǔ mǎDodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)
›杜莎夫人Dù shā fū renMadame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London
›杜秋娘歌Dù Qiū niáng gēbài ca của nàng Đỗ Thu, bài thơ của Đỗ Mục 杜牧
›杜蕾斯Dù lěi sīDurex, tên thương hiệu bao cao su
›杜甫草堂Dù Fǔ Cǎo tángThảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)
›杜蘅dù héngAsarum forbesii (cây gừng dại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.